|
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG PHỔ THÔNG LÝ THÁI TỔ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

|
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế
của trường phổ thông Lý Thái Tổ
Năm học 2021-2022
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Chia ra theo khối lớp
|
|
Lớp 10
|
Lớp 11
|
Lớp 12
|
|
I
|
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
|
456
|
153
|
195
|
108
|
|
1
|
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
|
337
(73.9%)
|
100
(65.4%)
|
1312
(67.18)
|
106
(98.15%)
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
102
(22.4%)
|
43
(28.1%)
|
57
(29.2%)
|
2
(1.85%)
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
17
(3.73%)
|
10
(6.54%)
|
7
(3.6%)
|
00
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
II
|
Số học sinh chia theo học lực
|
456
|
153
|
195
|
108
|
|
1
|
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
15
(3.3%)
|
3
(1.96%)
|
6
(1.54%)
|
9
(8.33%)
|
|
2
|
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
|
204
(44.7%)
|
59
(38.6%)
|
69
(35.4%)
|
76
(70.4%)
|
|
3
|
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
|
197
(43.2%)
|
78
(51%)
|
96
(49.2%)
|
23
(21.3%)
|
|
4
|
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
|
40
(8.77%)
|
13
(8.5%)
|
27
(13.85%)
|
00
|
|
5
|
Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
|
00
|
00
|
00
|
00
|
|
III
|
Tổng hợp kết quả cuối năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
|
416
(91.22%)
|
140
(91.5%)
|
171
(87.7%)
|
108
(100%)
|
|
a
|
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
15
(3.3%)
|
3
(1.96%)
|
6
(1.54%)
|
9
(8.33%)
|
|
b
|
Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
|
204
(44.7%)
|
59
(38.6%)
|
69
(35.4%)
|
76
(70.4%)
|
|
2
|
Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
|
40
(8.77%)
|
13
(8.5%)
|
27
(13.85%)
|
00
|
|
3
|
Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
|
02 (0.43%)
|
1 (0.65%)
|
1 (0.51%)
|
00
|
|
4
|
Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
|
13
(2.85%)
|
03
(1.96%)
|
06
(3.1%)
|
04 (3.7%)
|
|
5
|
Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Bỏ học, chuyển đi học nghề (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)
|
34
(7.45%)
|
21
(13.7%)
|
11
(5.6%)
|
02
(1.85 %)
|
|
IV
|
Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp tỉnh/thành phố
|
|
|
|
|
|
2
|
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế
|
|
|
|
|
|
V
|
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp
|
86
|
|
|
86
|
|
VI
|
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp
|
86
|
|
|
86
|
|
VII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
|
47/76
|
|
|
47/76
|
|
VIII
|
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
|
|
|
|
|
|
IX
|
Số học sinh nam/số học sinh nữ
|
271/185
|
84/69
|
114/81
|
73/35
|
|
X
|
Số học sinh dân tộc thiểu số
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Hải Phòng, ngày 15 tháng 8 năm 2022
cong-khai-cam-ket-ve-chat-luong-gd-2022-2023_3110202217.pdf